AC.33311
Bảng định mức AC.333 — Khoan vào đá trên cạn
Bảng AC.333 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.333
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.33311Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33312Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33313Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33321Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33322Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33323Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33331Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33332Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33333Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.33341Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33342Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33343Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | ||
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,97 | 11,96 | 14,95 | 8,52 | 11,38 | 14,22 | 8,10 | 10,79 | 13,49 | 7,69 | 10,17 | 12,71 |
| Máy thi công | |||||||||||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 1,295 | 1,750 | 2,184 | 1,225 | 1,631 | 2,044 | 1,162 | 1,547 | 1,932 | 1,099 | 1,463 | 1,827 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,203 | 0,266 | 0,329 | 0,189 | 0,245 | 0,308 | 0,175 | 0,231 | 0,287 | 0,161 | 0,210 | 0,259 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.333
AC.33312
Khoan vào đá trên cạn
AC.33313
Khoan vào đá trên cạn
AC.33321
Khoan vào đá trên cạn
AC.33322
Khoan vào đá trên cạn
AC.33323
Khoan vào đá trên cạn
AC.33331
Khoan vào đá trên cạn
AC.33332
Khoan vào đá trên cạn
AC.33333
Khoan vào đá trên cạn
AC.33341
Khoan vào đá trên cạn
AC.33342
Khoan vào đá trên cạn
AC.33343
Khoan vào đá trên cạn
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.333 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
