Bảng định mức AB.934 — Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200t

Bảng AB.934 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.934

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.93411Vận chuyển 1km đầuAB.93412Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6kmAB.93413Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20kmAB.93414Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km
Máy thi công
Sà lan tự hành 1200tca0,0690,0150,0140,013

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.934

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.934 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ