Định mức AB.93311 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t (Vận chuyển 1km đầu): 0,101 ca sà lan tự hành 800t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.93311 cần: 10,1 ca sà lan tự hành 800t.
Thuộc nhóm công tác AB.93000 — Vận Chuyển Cát Bằng Sà Lan Tự Hành.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Sà lan tự hành 800t | ca | 0,101 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.93311 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.