Định mức AB.93213 — Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t — Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3/1km1 dòng hao phí

Định mức AB.93213 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t (Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km): 0,065 ca sà lan tự hành 400t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.93213 cần: 6,5 ca sà lan tự hành 400t.

Thuộc nhóm công tác AB.93000 — Vận Chuyển Cát Bằng Sà Lan Tự Hành.

Bảng hao phí định mức AB.93213

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3/1km
Máy thi công
Sà lan tự hành 400tca0,065

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3/1km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.932

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.93213 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.93213Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20kmmã đang xem
AB.93211Vận chuyển 1km đầu +107,7%
AB.93212Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km +9,2%
AB.93214Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km -4,6%

Xem nguyên bảng AB.932 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

Cơ sở pháp lý

  • AB.93213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.93213

Mã định mức AB.93213 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.93213 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t (Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km): 0,065 ca sà lan tự hành 400t.
Định mức AB.93213 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.93213 được lập cho 100m3/1km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.93213 cần: 6,5 ca sà lan tự hành 400t.
Mã AB.93213 khác gì các mã cùng bảng AB.932?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.93211 cao hơn 107.7%, mã AB.93212 cao hơn 9.2%, mã AB.93214 thấp hơn 4.6%.
Thành phần công việc của định mức AB.93213 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.
Định mức AB.93213 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.93213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ