Bảng định mức AA.311 — Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép

Bảng AA.311 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.311

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.31111Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công m3 Chiều cao (m) ≤ 6AA.31112Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công m3 Chiều cao (m) ≤ 28AA.31121Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công tấn Chiều cao (m) ≤ 6AA.31122Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công tấn Chiều cao (m) ≤ 28
Hao phí định mức1,892,996,508,80

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.311

Thành phần công việc

Nhân công nhóm 1

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ