AA.31111
Bảng AA.311 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AA.31111Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công m3 Chiều cao (m) ≤ 6 | AA.31112Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công m3 Chiều cao (m) ≤ 28 | AA.31121Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công tấn Chiều cao (m) ≤ 6 | AA.31122Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công tấn Chiều cao (m) ≤ 28 | ||
| Hao phí định mức | 1,89 | 2,99 | 6,50 | 8,80 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Nhân công nhóm 1