Bảng định mức 15.131 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại

Bảng 15.131 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1kg sản phẩm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.131

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.13111Trọng lượng sản phẩm (kg cái) <1,015.13112Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,015.13113Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,015.13114Trọng lượng sản phẩm (kg cái) >3,015.13121Trọng lượng sản phẩm (kg cái) <1,015.13122Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,015.13123Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,015.13124Trọng lượng sản phẩm (kg cái) >3,0
Vật liệu
Thép bảnkg0,9880,6930,9630,996————
Thép trònkg0,1040,3920,1290,0950,5200,4050,5150,536
Ôxychai0,0100,0080,0070,0060,0060,0050,0040,003
Khí gaskg0,020,0160,0140,0120,0120,0100,0080,006
Que hànkg0,2450,0210,0180,0140,2450,0210,0180,014
Thép bản + thép hìnhkg————0,5540,6640,5380,516

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.131

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.131 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ