AL.24111
Bảng AL.241 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.24111Khe co | AL.24112Khe giãn | AL.24113Khe dọc | ||
| Vật liệu | ||||
| Hao phí định mức | kg | 3,80 | 0,43 | 1,10 |
| Hao phí định mức | % | 2 | 2 | 2 |
| Hao phí định mức | m | — | 1,59 | — |
| Nhân công | ||||
| Hao phí định mức | công | 0,09 | 0,22 | 0,06 |
| Máy thi công | ||||
| Hao phí định mức | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.