Định mức AL.16423 — Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200

Định mức AL.16423 quy định hao phí cho m cọc khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite (Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200): 279,92 kg bentonite, 1,87 m3 nước, 0,2 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m cọc theo mã AL.16423 cần: 27.992 kg bentonite; 187 m3 nước; 20 công nhân công nhóm 2; 2,6 ca máy khoan tường sét (khoan trộn đất).

Thuộc nhóm công tác AL.16420 — Khoan Tạo Lỗ Làm Tường Sét Sử Dụng Bentonite.

Bảng hao phí định mức AL.16423

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m cọc
Vật liệu
Bentonitekg279,92
Nướcm31,87
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,20
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)ca0,026
Máy trộn dung dịch 1000 lítca0,078
Máy bơm dung dịch 15m3/hca0,026
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m cọc
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.1642

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16423 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.16423Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200mã đang xem
AL.16421Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 -45,5%
AL.16422Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 +7,6%

Xem nguyên bảng AL.1642 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.16423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.16423

Mã định mức AL.16423 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.16423 quy định hao phí cho m cọc khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite (Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200): 279,92 kg bentonite, 1,87 m3 nước, 0,2 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.16423 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.16423 được lập cho m cọc. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m cọc theo mã AL.16423 cần: 27.992 kg bentonite; 187 m3 nước; 20 công nhân công nhóm 2; 2,6 ca máy khoan tường sét (khoan trộn đất).
Mã AL.16423 khác gì các mã cùng bảng AL.1642?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.16421 thấp hơn 45.5%, mã AL.16422 cao hơn 7.6%.
Định mức AL.16423 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.16423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.16423 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.1642 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Tạo Lỗ Làm Tường Sét Sử Dụng Bentonite

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ