Bảng định mức AL.1642 — Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: m cọc3 mã hiệu

Bảng AL.1642 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.1642

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.16421Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700AL.16422Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700AL.16423Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200
Vật liệu
Bentonitekg95,25190,50279,92
Nướcm30,641,271,87
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,100,210,20
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)ca0,0160,0290,026
Máy trộn dung dịch 1000 lítca0,0480,0870,078
Máy bơm dung dịch 15m3/hca0,0160,0290,026
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.1642

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.1642 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ