Bảng AL.1642 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.16421Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 | AL.16422Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 | AL.16423Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200 | ||
| Vật liệu | ||||
| Bentonite | kg | 95,25 | 190,50 | 279,92 |
| Nước | m3 | 0,64 | 1,27 | 1,87 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,10 | 0,21 | 0,20 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan tường sét (khoan trộn đất) | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 |
| Máy trộn dung dịch 1000 lít | ca | 0,048 | 0,087 | 0,078 |
| Máy bơm dung dịch 15m3/h | ca | 0,016 | 0,029 | 0,026 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.