Định mức AL.16413 — Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét — Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: m cọc8 dòng hao phí

Định mức AL.16413 quy định hao phí cho m cọc khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét (Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200): 0,53 m3 đất sét, 1,06 m3 nước, 0,13 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m cọc theo mã AL.16413 cần: 53 m3 đất sét; 106 m3 nước; 13 công nhân công nhóm 2; 2,6 ca máy khoan tường sét (khoan trộn đất).

Thuộc nhóm công tác AL.16410 — Khoan Tạo Lỗ Làm Tường Sét Sử Dụng Đất Sét.

Bảng hao phí định mức AL.16413

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m cọc
Vật liệu
Đất sétm30,53
Nướcm31,06
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,13
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)ca0,026
Máy trộn dung dịch 1000 lítca0,078
Máy bơm dung dịch 15m3/hca0,026
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m cọc
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.1641

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16413 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.16413Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200mã đang xem
AL.16411Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D700 -42,3%
AL.16412Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đôi D700 +9,6%

Xem nguyên bảng AL.1641 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.16413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.16413

Mã định mức AL.16413 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.16413 quy định hao phí cho m cọc khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét (Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200): 0,53 m3 đất sét, 1,06 m3 nước, 0,13 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.16413 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.16413 được lập cho m cọc. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m cọc theo mã AL.16413 cần: 53 m3 đất sét; 106 m3 nước; 13 công nhân công nhóm 2; 2,6 ca máy khoan tường sét (khoan trộn đất).
Mã AL.16413 khác gì các mã cùng bảng AL.1641?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) Cọc đơn D1200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.16411 thấp hơn 42.3%, mã AL.16412 cao hơn 9.6%.
Định mức AL.16413 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.16413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ