AK.94311
Bảng định mức AK.943 — Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Bảng AK.943 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.943
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.943111 lớp bao tải 2 lớp nhựa | AK.943212 lớp bao tải 3 lớp nhựa | ||
| Vật liệu | |||
| Nhựa bi tum | kg | 3,150 | 4,725 |
| Bao tải | m2 | 1,200 | 2,400 |
| Bột đá | kg | 1,810 | 2,715 |
| Củi | kg | 3,000 | 4,000 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.943
AK.94321
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.943 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
