AK.94311
Bảng AK.943 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.943111 lớp bao tải 2 lớp nhựa | AK.943212 lớp bao tải 3 lớp nhựa | ||
| Vật liệu | |||
| Nhựa bi tum | kg | 3,150 | 4,725 |
| Bao tải | m2 | 1,200 | 2,400 |
| Bột đá | kg | 1,810 | 2,715 |
| Củi | kg | 3,000 | 4,000 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.