Định mức AK.94311 quy định hao phí cho 1m2 quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa): 3,15 kg nhựa bi tum, 1,2 m2 bao tải, 1,81 kg bột đá.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.94311 cần: 315 kg nhựa bi tum; 120 m2 bao tải; 181 kg bột đá; 300 kg củi.
Thuộc nhóm công tác AK.94300 — Quét Nhựa Bi Tum Và Dán Bao Tải.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nhựa bi tum | kg | 3,150 |
| Bao tải | m2 | 1,200 |
| Bột đá | kg | 1,810 |
| Củi | kg | 3,000 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.94311 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AK.94311 | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | mã đang xem |
| AK.94321 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | +52,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.