Định mức AK.71110 — Thi công vách ngăn bằng ván ép — Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5
Định mức AK.71110 quy định hao phí cho 1m2 thi công vách ngăn bằng ván ép (Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5): 0,017 m3 gỗ xẻ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.71110 cần: 1,7 m3 gỗ xẻ.
Bảng hao phí định mức AK.71110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,017 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m2
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã AK.71110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AK.71110
Mã định mức AK.71110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.71110 quy định hao phí cho 1m2 thi công vách ngăn bằng ván ép (Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5): 0,017 m3 gỗ xẻ.
Định mức AK.71110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.71110 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.71110 cần: 1,7 m3 gỗ xẻ.
Định mức AK.71110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.71110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AK.71110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AK.711 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AK
