AK.71110
Bảng định mức AK.711 — Thi công vách ngăn bằng ván ép
Bảng AK.711 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.711
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.71110Vách ngăn ván ép | AK.71110Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71120Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | AK.71110Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71120Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,017 | 0,023 | 0,020 | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.711
AK.71110
Thi công vách ngăn bằng ván ép
AK.71120
Thi công vách ngăn bằng ván ép
AK.71110
Thi công vách ngăn bằng ván ép
AK.71120
Thi công vách ngăn bằng ván ép
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.711 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
