AK.71110
Bảng AK.711 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.71110Vách ngăn ván ép | AK.71110Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71120Gỗ ván ghép khít Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | AK.71110Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 1,5 | AK.71120Gỗ ván chồng mí Chiều dầy gỗ (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,017 | 0,023 | 0,020 | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.