Định mức AK.56210 — Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại. — Bậc tam cấp

Định mức AK.56210 quy định hao phí cho 1 m2 lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại. (Bậc tam cấp): 1,05 m2 đá granít tự nhiên, 0,025 m3 vữa xi măng, 0,15 kg xi măng trắng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m2 theo mã AK.56210 cần: 105 m2 đá granít tự nhiên; 2,5 m3 vữa xi măng; 15 kg xi măng trắng; 32 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AK.56200 — Lát Đá Bậc Tam Cấp, Bậc Cầu Thang, Mặt Bệ Các Loại (Bệ Bếp, Bệ Bàn, Bệ Lavabo...).

Bảng hao phí định mức AK.56210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m2
Vật liệu
Đá granít tự nhiênm21,050
Vữa xi măngm30,025
Xi măng trắngkg0,150
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,32
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,200

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.562

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.56210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.56210Bậc tam cấpmã đang xem
AK.56220Bậc cầu thang +5,8%
AK.56230Mặt bệ các loại +50,0%

Xem nguyên bảng AK.562 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.56210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.56210

Mã định mức AK.56210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.56210 quy định hao phí cho 1 m2 lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại. (Bậc tam cấp): 1,05 m2 đá granít tự nhiên, 0,025 m3 vữa xi măng, 0,15 kg xi măng trắng.
Định mức AK.56210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.56210 được lập cho 1 m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m2 theo mã AK.56210 cần: 105 m2 đá granít tự nhiên; 2,5 m3 vữa xi măng; 15 kg xi măng trắng; 32 công nhân công nhóm 3.
Mã AK.56210 khác gì các mã cùng bảng AK.562?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bậc tam cấp"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.56220 cao hơn 5.8%, mã AK.56230 cao hơn 50%.
Định mức AK.56210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.56210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.56210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.562 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK — Lát Đá Bậc Tam Cấp, Bậc Cầu Thang, Mặt Bệ Các Loại (Bệ Bếp, Bệ Bàn, Bệ Lavabo...)

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ