Bảng AK.562 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.56210Bậc tam cấp | AK.56220Bậc cầu thang | AK.56230Mặt bệ các loại | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá granít tự nhiên | m2 | 1,050 | 1,050 | 1,050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Xi măng trắng | kg | 0,150 | 0,150 | 0,150 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,32 | 0,35 | 0,43 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,200 | 0,200 | 0,3500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.