Định mức AK.51260 — Lát nền, sàn — Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25

Định mức AK.51260 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25): 1,01 m2 gạch, 0,025 m3 vữa lót, 0,75 kg xi măng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.51260 cần: 101 m2 gạch; 2,5 m3 vữa lót; 75 kg xi măng; 10 kg xi măng trắng.

Thuộc nhóm công tác AK.51200 — Lát Nền, Sàn.

Bảng hao phí định mức AK.51260

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gạchm21,010
Vữa lótm30,025
Xi măngkg0,750
Xi măng trắngkg0,100
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,15
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,040

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.512

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.51260 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.51260Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25mã đang xem
AK.51210Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023 +10,5%
AK.51220Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,04 +10,5%
AK.51230Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 +5,3%
AK.51240Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09 +5,3%
AK.51250Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16 -2,6%
AK.51270Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,27 0,0%
AK.51280Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,36 -5,3%
AK.51290Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54 -15,8%

Xem nguyên bảng AK.512 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.51260 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.51260

Mã định mức AK.51260 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.51260 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25): 1,01 m2 gạch, 0,025 m3 vữa lót, 0,75 kg xi măng.
Định mức AK.51260 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.51260 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.51260 cần: 101 m2 gạch; 2,5 m3 vữa lót; 75 kg xi măng; 10 kg xi măng trắng.
Mã AK.51260 khác gì các mã cùng bảng AK.512?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.51210 cao hơn 10.5%, mã AK.51220 cao hơn 10.5%, mã AK.51230 cao hơn 5.3%.
Định mức AK.51260 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.51260 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.51260 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.512 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK — Lát Nền, Sàn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ