Định mức AK.51290 — Lát nền, sàn — Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54
Định mức AK.51290 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54): 1,01 m2 gạch, 0,025 m3 vữa lót, 0,6 kg xi măng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.51290 cần: 101 m2 gạch; 2,5 m3 vữa lót; 60 kg xi măng; 10 kg xi măng trắng.
Thuộc nhóm công tác AK.51200 — Lát Nền, Sàn.
Bảng hao phí định mức AK.51290
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | m2 | 1,010 |
| Vữa lót | m3 | 0,025 |
| Xi măng | kg | 0,600 |
| Xi măng trắng | kg | 0,100 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,12 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,040 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AK.512
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.51290 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AK.51290 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54 | mã đang xem |
| AK.51210 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023 | +31,3% |
| AK.51220 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,04 | +31,3% |
| AK.51230 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 | +25,0% |
| AK.51240 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09 | +25,0% |
| AK.51250 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16 | +15,6% |
| AK.51260 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25 | +18,8% |
| AK.51270 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,27 | +18,8% |
| AK.51280 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,36 | +12,5% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AK.51290 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AK.51290
Mã định mức AK.51290 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.51290 tính cho đơn vị nào?
Mã AK.51290 khác gì các mã cùng bảng AK.512?
Định mức AK.51290 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AK.51290 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AK.512 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AK — Lát Nền, Sàn
