Định mức AK.11110 — Lợp mái ngói 22v/m2 — Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4

Định mức AK.11110 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 22v/m2 (Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4): 0,302 m3 litô 3x3, 1.339 viên ngói, 27 viên ngói bò.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11110 cần: 30,2 m3 litô 3x3; 133.900 viên ngói; 2.700 viên ngói bò; 6.200 viên gạch chỉ.

Bảng hao phí định mức AK.11110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Litô 3x3m30,302
Ngóiviên1.339
Ngói bòviên27,00
Gạch chỉviên62,00
Vữa xi măngm30,23

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.11110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.11110

Mã định mức AK.11110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.11110 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 22v/m2 (Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4): 0,302 m3 litô 3x3, 1.339 viên ngói, 27 viên ngói bò.
Định mức AK.11110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.11110 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11110 cần: 30,2 m3 litô 3x3; 133.900 viên ngói; 2.700 viên ngói bò; 6.200 viên gạch chỉ.
Định mức AK.11110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.11110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.11110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ