Định mức AK.11220 — Lợp mái ngói 13v/m2 — Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 100m25 dòng hao phí

Định mức AK.11220 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 13v/m2 (Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16): 5,3 kg đinh 6cm, 2,55 kg dây thép, 13,7 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11220 cần: 530 kg đinh 6cm; 255 kg dây thép; 1.370 công nhân công nhóm 3; 3,2 ca máy trộn 150 l.

Thuộc nhóm công tác AK.11200 — Lợp Mái Ngói 13 Viên/M2.

Bảng hao phí định mức AK.11220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Đinh 6cmkg5,30
Dây thépkg2,55
Nhân công
Nhân công nhóm 3công13,7
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,032
Vận thăng 0,8 tca0,600

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.11220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.11220Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16mã đang xem
AK.11210Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 -13,1%
AK.11210Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 -28,6%
AK.11220Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 16 -17,3%

Xem nguyên bảng AK.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.11220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.11220

Mã định mức AK.11220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.11220 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 13v/m2 (Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16): 5,3 kg đinh 6cm, 2,55 kg dây thép, 13,7 công nhân công nhóm 3.
Định mức AK.11220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.11220 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11220 cần: 530 kg đinh 6cm; 255 kg dây thép; 1.370 công nhân công nhóm 3; 3,2 ca máy trộn 150 l.
Mã AK.11220 khác gì các mã cùng bảng AK.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.11210 thấp hơn 13.1%, mã AK.11210 thấp hơn 28.6%, mã AK.11220 thấp hơn 17.3%.
Định mức AK.11220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.11220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ