Bảng định mức AK.111 — Lợp mái ngói 22v/m2

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 100m24 mã hiệu

Bảng AK.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.11110Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4AK.11120Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16AK.11110Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4AK.11120Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 16
Vật liệu
Litô 3x3m30,4260,4260,3020,302
Ngóiviên2.2602.2601.3391.339
Ngói bòviên27,0027,0027,0027,00
Gạch chỉviên62,0062,0062,0062,00
Vữa xi măngm30,230,230,230,23

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ