AK.11110
Bảng AK.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.11110Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11120Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16 | AK.11110Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11120Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 16 | ||
| Vật liệu | |||||
| Litô 3x3 | m3 | 0,426 | 0,426 | 0,302 | 0,302 |
| Ngói | viên | 2.260 | 2.260 | 1.339 | 1.339 |
| Ngói bò | viên | 27,00 | 27,00 | 27,00 | 27,00 |
| Gạch chỉ | viên | 62,00 | 62,00 | 62,00 | 62,00 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.