Bảng định mức AH.112 — Gia công vì kèo mái Fibro xi măng

Bảng AH.112 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AH.112

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AH.11211Khẩu độ vì kèo (m) ≤4AH.11221Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7AH.11231Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9AH.11241Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1AH.11251Khẩu độ vì kèo (m) ≤9AH.11261Khẩu độ vì kèo (m) >9
Vật liệu
Gỗm31,1201,1201,1201,1201,1201,120
Bulông M12x250cái189180,500126117,96051,000—
Bulông M16x250cái1,5801,5001,2000,8600,78035,000
Bulông M16x320cái———7,00062,50060,500
Đinh mũ ϕ4x100kg—————0,650
Nhân công
Nhân công nhóm 3công8,449,039,7610,6310,7411,54

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AH.112

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AH.112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ