Bảng AH.112 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AH.11211Khẩu độ vì kèo (m) ≤4 | AH.11221Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7 | AH.11231Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9 | AH.11241Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1 | AH.11251Khẩu độ vì kèo (m) ≤9 | AH.11261Khẩu độ vì kèo (m) >9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 | 1,120 |
| Bulông M12x250 | cái | 189 | 180,500 | 126 | 117,960 | 51,000 | — |
| Bulông M16x250 | cái | 1,580 | 1,500 | 1,200 | 0,860 | 0,780 | 35,000 |
| Bulông M16x320 | cái | — | — | — | 7,000 | 62,500 | 60,500 |
| Đinh mũ ϕ4x100 | kg | — | — | — | — | — | 0,650 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,44 | 9,03 | 9,76 | 10,63 | 10,74 | 11,54 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.