Bảng AG.534 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 dầm/100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.53410Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28 | AG.53420Chiều dài dầm L (m) 28 ≤ L < 35 | AG.53430Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ kê | m3 | 0,013 | 0,016 | 0,020 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,12 | 0,16 | 0,18 |
| Máy thi công | ||||
| Ôtô đầu kéo 150 cv | ca | 0,068 | — | — |
| Rơ moóc 30 t | ca | 0,068 | — | — |
| Ôtô đầu kéo 200 cv | ca | — | 0,081 | — |
| Rơ moóc 60 t | ca | — | 0,081 | — |
| Ôtô đầu kéo 272 cv | ca | — | — | 0,090 |
| Rơ moóc 100 t | ca | — | — | 0,090 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.