Định mức AG.32131 — Ván khuôn dầm cầu — Loại dầm Dầm hộp

Định mức AG.32131 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn dầm cầu (Loại dầm Dầm hộp): 0,354 kg thép tấm, 0,487 kg thép hình, 0,21 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.32131 cần: 35,4 kg thép tấm; 48,7 kg thép hình; 21 kg que hàn; 2,9 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác AG.32100 — Ván Khuôn Dầm Cầu.

Bảng hao phí định mức AG.32131

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Thép tấmkg0,354
Thép hìnhkg0,487
Que hànkg0,210
Ô xychai0,029
Khí gaskg0,058
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,63
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,055
Máy cắt uốn 5 kWca0,004
Tời điện 5 tca0,020
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.321

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.32131 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.32131Loại dầm Dầm hộpmã đang xem
AG.32111Loại dầm Dầm bản -32,0%
AG.32121Loại dầm Dầm chữ T, I -10,3%

Xem nguyên bảng AG.321 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AG.32131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.32131

Mã định mức AG.32131 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.32131 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn dầm cầu (Loại dầm Dầm hộp): 0,354 kg thép tấm, 0,487 kg thép hình, 0,21 kg que hàn.
Định mức AG.32131 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.32131 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.32131 cần: 35,4 kg thép tấm; 48,7 kg thép hình; 21 kg que hàn; 2,9 chai ô xy.
Mã AG.32131 khác gì các mã cùng bảng AG.321?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dầm Dầm hộp"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.32111 thấp hơn 32%, mã AG.32121 thấp hơn 10.3%.
Định mức AG.32131 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.32131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.32131 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.321 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG — Ván Khuôn Dầm Cầu

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ