Định mức AG.32611 — Gia công ván khuôn thép dầm cầu Super T — Số lượng
Định mức AG.32611 quy định hao phí cho 1tấn gia công ván khuôn thép dầm cầu Super T (Số lượng): 590,52 kg thép tấm, 448,54 kg thép hình, 0,4 viên đá mài.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AG.32611 cần: 59.052 kg thép tấm; 44.854 kg thép hình; 40 viên đá mài; 270 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác AG.32610 — Gia Công Ván Khuôn Thép Dầm Cầu Super T.
Bảng hao phí định mức AG.32611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 590,52 |
| Thép hình | kg | 448,54 |
| Đá mài | viên | 0,40 |
| Ô xy | chai | 2,70 |
| Khí gas | kg | 5,50 |
| Que hàn | kg | 16,17 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,93 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 4,057 |
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 1,826 |
| Máy mài 2,7kW | ca | 1,826 |
| Máy khoan sắt cầm tay 1,7kW | ca | 1,826 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn các tấm ván khuôn. Thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.32611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.32611
Mã định mức AG.32611 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.32611 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức AG.32611 gồm những gì?
Định mức AG.32611 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.32611 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Gia Công Ván Khuôn Thép Dầm Cầu Super T
