Định mức AF.89532 — Ván khuôn xà dầm, giằng — Chiều cao (m) ≤ 100

Định mức AF.89532 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn xà dầm, giằng (Chiều cao (m) ≤ 100): 3,5 m2 ván khuôn nhựa, 15,05 kg khung xương (nhôm), 39,61 kg cột chống thép ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89532 cần: 350 m2 ván khuôn nhựa; 1.505 kg khung xương (nhôm); 3.961 kg cột chống thép ống; 2.364 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.89530 — Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng.

Bảng hao phí định mức AF.89532

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ván khuôn nhựam23,500
Khung xương (nhôm)kg15,05
Cột chống thép ốngkg39,61
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công23,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,250
Cần trục tháp 25 tca0,250
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8953

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.89532 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.89532Chiều cao (m) ≤ 100mã đang xem
AF.89531Chiều cao (m) ≤ 28 -10,1%
AF.89533Chiều cao (m) ≤ 200 +10,3%

Xem nguyên bảng AF.8953 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.89532 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.89532

Mã định mức AF.89532 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.89532 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn xà dầm, giằng (Chiều cao (m) ≤ 100): 3,5 m2 ván khuôn nhựa, 15,05 kg khung xương (nhôm), 39,61 kg cột chống thép ống.
Định mức AF.89532 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.89532 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89532 cần: 350 m2 ván khuôn nhựa; 1.505 kg khung xương (nhôm); 3.961 kg cột chống thép ống; 2.364 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.89532 khác gì các mã cùng bảng AF.8953?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) ≤ 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.89531 thấp hơn 10.1%, mã AF.89533 cao hơn 10.3%.
Định mức AF.89532 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.89532 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.89532 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.8953 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ