Định mức AF.89811 — Ván khuôn sàn mái — Chiều cao (m) ≤ 28

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m29 dòng hao phí

Định mức AF.89811 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái (Chiều cao (m) ≤ 28): 3,5 m2 ván khuôn nhựa, 0,673 m thép hộp 60x120x3mm, 1,733 m thép hộp 50x50x3mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89811 cần: 350 m2 ván khuôn nhựa; 67,3 m thép hộp 60x120x3mm; 173,3 m thép hộp 50x50x3mm; 34 bộ giáo công cụ.

Thuộc nhóm công tác AF.89810 — Ván Khuôn Sàn Mái.

Bảng hao phí định mức AF.89811

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ván khuôn nhựam23,500
Thép hộp 60x120x3mmm0,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,733
Giáo công cụbộ0,340
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công34,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120
Cần trục tháp 25 tca0,120
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8981

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.89811 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.89811Chiều cao (m) ≤ 28mã đang xem
AF.89812Chiều cao (m) ≤ 100 +10,8%
AF.89813Chiều cao (m) ≤ 200 +21,2%

Xem nguyên bảng AF.8981 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.89811 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.89811

Mã định mức AF.89811 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.89811 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái (Chiều cao (m) ≤ 28): 3,5 m2 ván khuôn nhựa, 0,673 m thép hộp 60x120x3mm, 1,733 m thép hộp 50x50x3mm.
Định mức AF.89811 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.89811 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89811 cần: 350 m2 ván khuôn nhựa; 67,3 m thép hộp 60x120x3mm; 173,3 m thép hộp 50x50x3mm; 34 bộ giáo công cụ.
Mã AF.89811 khác gì các mã cùng bảng AF.8981?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) ≤ 28"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.89812 cao hơn 10.8%, mã AF.89813 cao hơn 21.2%.
Định mức AF.89811 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.89811 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ