Bảng AF.661 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.66110Dầm đúc hẫng trên cạn | AF.66120Dầm đúc hẫng trên mặt nước | ||
| Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1.025 | 1.025 |
| Đá cắt | viên | 6,700 | 6,700 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 28,00 | 32,00 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,170 | 0,250 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,420 | 0,620 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,300 | 3,300 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 9,100 | 9,100 |
| Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,300 | 1,300 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,990 | 1,200 |
| Kích 250 t | ca | 3,300 | 3,800 |
| Kích 500 t | ca | 3,300 | 3,800 |
| Pa lăng xích 3 t | ca | 5,300 | 5,300 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,660 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,330 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m