Bảng định mức AF.661 — Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau)

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn2 mã hiệu

Bảng AF.661 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.661

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.66110Dầm đúc hẫng trên cạnAF.66120Dầm đúc hẫng trên mặt nước
Vật liệu
Cáp thépkg1.0251.025
Đá cắtviên6,7006,700
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 3công28,0032,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,1700,250
Tời điện 5 tca0,4200,620
Máy cắt cáp 10 kWca3,3003,300
Máy luồn cáp 15 kWca9,1009,100
Máy bơm nước 20 kWca1,3001,300
Máy nén khí 600m3/hca0,9901,200
Kích 250 tca3,3003,800
Kích 500 tca3,3003,800
Pa lăng xích 3 tca5,3005,300
Máy khác%1,51,5
Sà lan 200 tca0,660
Tàu kéo 150 cvca0,330

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.661

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.661 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ