AF.61711
Bảng AF.617 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.61711Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61712Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61713Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61721Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61722Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61723Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61711Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | AF.61712Đường kính cốt thép (mm) > 10 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.005 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 16,07 | 9,280 |
| Que hàn | kg | — | — | — | 4,617 | 4,617 | 4,617 | — | 4,617 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 | 15,30 | 15,99 | 10,04 | 11,04 | 15,49 | 13,90 | 10,04 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | — | — |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,017 | 0,035 | 0,044 | 0,015 | 0,030 | 0,039 | — | — |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,017 | 0,035 | — | 0,015 | 0,030 | — | — | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | 0,044 | — | — | 0,039 | — | — |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | — | 1,123 | 1,123 | 1,123 | — | — |
| Máy cắt uốn 5kW | ca | — | — | — | — | — | — | 0,400 | 0,320 |
| Máy hàn 23kW | ca | — | — | — | — | — | — | — | 1,123 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.