Bảng định mức AF.617 — Cốt thép sàn mái

Bảng AF.617 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.617

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61711Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61712Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61713Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61721Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61722Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61723Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61711Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AF.61712Đường kính cốt thép (mm) > 10
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.0201.0201.0201.0051.020
Dây thépkg16,0716,0716,079,2809,2809,28016,079,280
Que hànkg———4,6174,6174,617—4,617
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,9015,3015,9910,0411,0415,4913,9010,04
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,3200,3200,320——
Vận thăng lồng 3 tca0,0170,0350,0440,0150,0300,039——
Cần trục tháp 25 tca0,0170,035—0,0150,030———
Máy khác%22222222
Cần trục tháp 40 tca——0,044——0,039——
Máy hàn 23 kWca———1,1231,1231,123——
Máy cắt uốn 5kWca——————0,4000,320
Máy hàn 23kWca———————1,123

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.617

Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.617 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ