Định mức AF.42730 — Bê tông bọc đường ống thép áp lực — Bệ đỡ máy phát

Định mức AF.42730 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bọc đường ống thép áp lực (Bệ đỡ máy phát): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,57 công nhân công nhóm 2, 0,017 ca cần cẩu 25 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.42730 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 157 công nhân công nhóm 2; 1,7 ca cần cẩu 25 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Bảng hao phí định mức AF.42730

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,57
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0170
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.427

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.42730 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.42730Bệ đỡ máy phátmã đang xem
AF.42710Số lượng -15,4%
AF.42720Bọc đường ống áp lực +1,3%
AF.42740Mái kênh, mái hố xói -12,3%
AF.42750Buồng xoắn +19,2%
AF.42760Ống hút +6,8%
AF.42770Số lượng -30,4%

Xem nguyên bảng AF.427 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.42730 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.42730

Mã định mức AF.42730 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.42730 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bọc đường ống thép áp lực (Bệ đỡ máy phát): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,57 công nhân công nhóm 2, 0,017 ca cần cẩu 25 t.
Định mức AF.42730 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.42730 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.42730 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 157 công nhân công nhóm 2; 1,7 ca cần cẩu 25 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.42730 khác gì các mã cùng bảng AF.427?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bệ đỡ máy phát"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.42710 thấp hơn 15.4%, mã AF.42720 cao hơn 1.3%, mã AF.42740 thấp hơn 12.3%.
Định mức AF.42730 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.42730 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.42730 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.427 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ