Bảng AF.427 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.42710Số lượng | AF.42720Bọc đường ống áp lực | AF.42730Bệ đỡ máy phát | AF.42740Mái kênh, mái hố xói | AF.42750Buồng xoắn | AF.42760Ống hút | AF.42770Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 4 | 2 | 1 | 4 | 4 | 1 |
| Bu lông các loại | cái | — | — | — | — | 0,041 | 0,041 | — |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,29 | 1,59 | 1,57 | 1,35 | 1,91 | 1,69 | 1,03 |
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,025 | 0,020 | 0,0170 | 0,020 | 0,017 | 0,017 | 0,020 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.