Định mức AF.22230 — Bê tông cột — Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100

Định mức AF.22230 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột (Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100): 1,025 m3 vữa bê tông, 3,14 công nhân công nhóm 2, 0,18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.22230 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 314 công nhân công nhóm 2; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 4 ca vận thăng lồng 3 t.

Thuộc nhóm công tác AF.22200 — Bê Tông Cột.

Bảng hao phí định mức AF.22230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%4
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,14
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Vận thăng lồng 3 tca0,040
Cần trục tháp 25 tca0,040
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.222

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.22230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.22230Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100mã đang xem
AF.22210Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 -26,2%
AF.22220Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 -14,5%
AF.22240Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 +11,2%
AF.22250Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 -34,4%
AF.22260Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 -24,1%
AF.22270Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100 -11,2%
AF.22280Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 -1,5%

Xem nguyên bảng AF.222 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.22230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.22230

Mã định mức AF.22230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.22230 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột (Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100): 1,025 m3 vữa bê tông, 3,14 công nhân công nhóm 2, 0,18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Định mức AF.22230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.22230 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.22230 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 314 công nhân công nhóm 2; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 4 ca vận thăng lồng 3 t.
Mã AF.22230 khác gì các mã cùng bảng AF.222?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.22210 thấp hơn 26.2%, mã AF.22220 thấp hơn 14.5%, mã AF.22240 cao hơn 11.2%.
Định mức AF.22230 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.22230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.22230 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.222 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Cột

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ