AF.22210
Bảng định mức AF.222 — Bê tông cột
Bảng AF.222 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.222
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.22210Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.22220Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.22230Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.22240Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.22250Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.22260Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.22270Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.22280Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,67 | 3,14 | 3,50 | 1,98 | 2,33 | 2,75 | 3,06 |
| Máy thi công | |||||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,060 | — | — | — | 0,050 | — | — | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,028 | 0,040 | 0,050 | — | 0,025 | 0,035 | 0,045 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,028 | 0,040 | — | — | 0,025 | 0,035 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,050 | — | — | — | 0,045 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | — | — | — | — | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.222
AF.22220
Bê tông cột
AF.22230
Bê tông cột
AF.22240
Bê tông cột
AF.22250
Bê tông cột
AF.22260
Bê tông cột
AF.22270
Bê tông cột
AF.22280
Bê tông cột
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
