Định mức AF.22210 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột (Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6): 1,025 m3 vữa bê tông, 2,27 công nhân công nhóm 2, 0,06 ca cần cẩu 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.22210 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 227 công nhân công nhóm 2; 6 ca cần cẩu 10 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Thuộc nhóm công tác AF.22200 — Bê Tông Cột.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 4 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,060 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.22210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.22210 | Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 | mã đang xem |
| AF.22220 | Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 | +15,8% |
| AF.22230 | Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100 | +35,5% |
| AF.22240 | Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 | +50,6% |
| AF.22250 | Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6 | -11,2% |
| AF.22260 | Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28 | +2,8% |
| AF.22270 | Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100 | +20,3% |
| AF.22280 | Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200 | +33,5% |