Bảng định mức AE.93 — Xây tường lò

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1 tấn4 mã hiệu

Bảng AE.93 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.93

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.93110Xây tường lòAE.93120Xây vòm lòAE.93130Xây đáy lòAE.93140Xây đường khói
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1050101010501010
Vữa Samốtkg50525050
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,58,57,09,5
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,5500,6500,1000,600
Máy trộn vữa 150lca0,0720,0720,0720,072
Máy khác%5555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.93

Xây đường khóiĐơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.93 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ