Định mức AD.28220 — Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h — Loại đá thành phẩm Đá 1x2

Định mức AD.28220 quy định hao phí cho 100m3 đá thành phẩm xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h (Loại đá thành phẩm Đá 1x2): 0,31 công nhân công nhóm 2, 0,143 ca trạm nghiền công suất 250t/h, 0,05 ca máy xúc lật 3,2m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá thành phẩm theo mã AD.28220 cần: 31 công nhân công nhóm 2; 14,3 ca trạm nghiền công suất 250t/h; 5 ca máy xúc lật 3,2m3.

Thuộc nhóm công tác AD.28200 — Xay Nghiền Đá Bằng Trạm Nghiền Công Suất 250T/H.

Bảng hao phí định mức AD.28220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá thành phẩm
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,31
Máy thi công
Trạm nghiền công suất 250T/hca0,143
Máy xúc lật 3,2m3ca0,050

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá thành phẩm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.282

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.28220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.28220Loại đá thành phẩm Đá 1x2mã đang xem
AD.28210Loại đá thành phẩm Đá 0,5x1 +2,6%
AD.28230Loại đá thành phẩm Đá 2x4 -1,0%
AD.28240Loại đá thành phẩm Đá 4x6 -6,6%
AD.28250Loại đá thành phẩm Đá Dmax ≤ 90mm -7,2%
AD.28260Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1 -3,6%
AD.28270Loại đá thành phẩm CPĐD loại 2 -4,4%

Xem nguyên bảng AD.282 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.28220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.28220

Mã định mức AD.28220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.28220 quy định hao phí cho 100m3 đá thành phẩm xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h (Loại đá thành phẩm Đá 1x2): 0,31 công nhân công nhóm 2, 0,143 ca trạm nghiền công suất 250t/h, 0,05 ca máy xúc lật 3,2m3.
Định mức AD.28220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.28220 được lập cho 100m3 đá thành phẩm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá thành phẩm theo mã AD.28220 cần: 31 công nhân công nhóm 2; 14,3 ca trạm nghiền công suất 250t/h; 5 ca máy xúc lật 3,2m3.
Mã AD.28220 khác gì các mã cùng bảng AD.282?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đá thành phẩm Đá 1x2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.28210 cao hơn 2.6%, mã AD.28230 thấp hơn 1%, mã AD.28240 thấp hơn 6.6%.
Định mức AD.28220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.28220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.28220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.282 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD — Xay Nghiền Đá Bằng Trạm Nghiền Công Suất 250T/H

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ