Bảng định mức AD.282 — Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m3 đá thành phẩm7 mã hiệu

Bảng AD.282 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá thành phẩm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.282

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.28210Loại đá thành phẩm Đá 0,5x1AD.28220Loại đá thành phẩm Đá 1x2AD.28230Loại đá thành phẩm Đá 2x4AD.28240Loại đá thành phẩm Đá 4x6AD.28250Loại đá thành phẩm Đá Dmax ≤ 90mmAD.28260Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1AD.28270Loại đá thành phẩm CPĐD loại 2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,320,310,310,290,290,300,30
Máy thi công
Trạm nghiền công suất 250T/hca0,1450,1430,1390,1330,1310,1370,134
Máy xúc lật 3,2m3ca0,0510,0500,0490,0470,0460,0480,047

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.282

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.282 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ