Bảng AD.282 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá thành phẩm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.28210Loại đá thành phẩm Đá 0,5x1 | AD.28220Loại đá thành phẩm Đá 1x2 | AD.28230Loại đá thành phẩm Đá 2x4 | AD.28240Loại đá thành phẩm Đá 4x6 | AD.28250Loại đá thành phẩm Đá Dmax ≤ 90mm | AD.28260Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1 | AD.28270Loại đá thành phẩm CPĐD loại 2 | ||
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,32 | 0,31 | 0,31 | 0,29 | 0,29 | 0,30 | 0,30 |
| Máy thi công | ||||||||
| Trạm nghiền công suất 250T/h | ca | 0,145 | 0,143 | 0,139 | 0,133 | 0,131 | 0,137 | 0,134 |
| Máy xúc lật 3,2m3 | ca | 0,051 | 0,050 | 0,049 | 0,047 | 0,046 | 0,048 | 0,047 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.