Định mức AC.11220 — Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m — Cấp đất Bùn

Định mức AC.11220 quy định hao phí cho 100m đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m (Cấp đất Bùn): 105 m cọc gỗ (cọc tràm), 1,55 cây cây chống, 0,01 m3 gỗ ván.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.11220 cần: 10.500 m cọc gỗ (cọc tràm); 155 cây cây chống; 1 m3 gỗ ván; 231 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AC.11200 — Đóng Cọc Gỗ (Hoặc Cọc Tràm) D8-10 Cm Bằng Thủ Công.

Bảng hao phí định mức AC.11220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc gỗ (cọc tràm)m105
Cây chốngcây1,550
Gỗ vánm30,010
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,31

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.1122

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.11220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.11220Cấp đất Bùnmã đang xem
AC.11221Cấp đất I +13,4%
AC.11222Cấp đất II +25,5%

Xem nguyên bảng AC.1122 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AC.11220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.11220

Mã định mức AC.11220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.11220 quy định hao phí cho 100m đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m (Cấp đất Bùn): 105 m cọc gỗ (cọc tràm), 1,55 cây cây chống, 0,01 m3 gỗ ván.
Định mức AC.11220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.11220 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.11220 cần: 10.500 m cọc gỗ (cọc tràm); 155 cây cây chống; 1 m3 gỗ ván; 231 công nhân công nhóm 2.
Mã AC.11220 khác gì các mã cùng bảng AC.1122?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất Bùn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.11221 cao hơn 13.4%, mã AC.11222 cao hơn 25.5%.
Định mức AC.11220 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.11220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.11220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.1122 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Đóng Cọc Gỗ (Hoặc Cọc Tràm) D8-10 Cm Bằng Thủ Công

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ