Bảng AC.1122 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.11220Cấp đất Bùn | AC.11221Cấp đất I | AC.11222Cấp đất II | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc gỗ (cọc tràm) | m | 105 | 105 | 105 |
| Cây chống | cây | 1,550 | 1,730 | 1,730 |
| Gỗ ván | m3 | 0,010 | 0,012 | 0,012 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,31 | 2,62 | 2,90 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.