Định mức AB.81152 — Máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3m — Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Định mức AB.81152 quy định hao phí cho 100m3 máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3m (Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn): 0,4 công nhân công nhóm 1, 0,216 ca máy đào gầu dây 1,2m3, 0,216 ca sà lan 250 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.81152 cần: 40 công nhân công nhóm 1; 21,6 ca máy đào gầu dây 1,2m3; 21,6 ca sà lan 250 t.
Thuộc nhóm công tác AB.81100 — Nạo Vét Kênh Mương Bằng Máy Đào Gầu Dây.
Bảng hao phí định mức AB.81152
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,40 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào gầu dây 1,2m3 | ca | 0,216 |
| Sà lan 250 t | ca | 0,216 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.8115
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.81152 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.81152 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | mã đang xem |
| AB.81151 | Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | -10,6% |
| AB.81153 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | +14,9% |
| AB.81154 | Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng | +32,9% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.81152 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.81152
Mã định mức AB.81152 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.81152 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.81152 khác gì các mã cùng bảng AB.8115?
Thành phần công việc của định mức AB.81152 gồm những gì?
Định mức AB.81152 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.81152 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.8115 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Nạo Vét Kênh Mương Bằng Máy Đào Gầu Dây
