Định mức AB.81143 — Máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3m — Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m34 dòng hao phí

Định mức AB.81143 quy định hao phí cho 100m3 máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3m (Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét): 0,91 công nhân công nhóm 1, 0,488 ca máy đào gầu dây 0,65m3, 0,488 ca sà lan 250 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.81143 cần: 91 công nhân công nhóm 1; 48,8 ca máy đào gầu dây 0,65m3; 48,8 ca sà lan 250 t.

Thuộc nhóm công tác AB.81100 — Nạo Vét Kênh Mương Bằng Máy Đào Gầu Dây.

Bảng hao phí định mức AB.81143

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,91
Máy thi công
Máy đào gầu dây 0,65m3ca0,488
Sà lan 250 tca0,488
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.8114

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.81143 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.81143Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sétmã đang xem
AB.81141Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm -21,6%
AB.81142Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn -11,8%
AB.81144Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng +17,8%

Xem nguyên bảng AB.8114 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Cơ sở pháp lý

  • AB.81143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.81143

Mã định mức AB.81143 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.81143 quy định hao phí cho 100m3 máy đào gầu dây 0,65m3 chiều cao đổ đất >3m (Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét): 0,91 công nhân công nhóm 1, 0,488 ca máy đào gầu dây 0,65m3, 0,488 ca sà lan 250 t.
Định mức AB.81143 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.81143 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.81143 cần: 91 công nhân công nhóm 1; 48,8 ca máy đào gầu dây 0,65m3; 48,8 ca sà lan 250 t.
Mã AB.81143 khác gì các mã cùng bảng AB.8114?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.81141 thấp hơn 21.6%, mã AB.81142 thấp hơn 11.8%, mã AB.81144 cao hơn 17.8%.
Thành phần công việc của định mức AB.81143 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Định mức AB.81143 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.81143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ