Định mức AB.81154 quy định hao phí cho 100m3 máy đào gầu dây 1,2m3 chiều cao đổ đất ≤3m (Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng): 0,53 công nhân công nhóm 1, 0,288 ca máy đào gầu dây 1,2m3, 0,288 ca sà lan 250 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.81154 cần: 53 công nhân công nhóm 1; 28,8 ca máy đào gầu dây 1,2m3; 28,8 ca sà lan 250 t.
Thuộc nhóm công tác AB.81100 — Nạo Vét Kênh Mương Bằng Máy Đào Gầu Dây.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,53 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào gầu dây 1,2m3 | ca | 0,288 |
| Sà lan 250 t | ca | 0,288 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.81154 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.81154 | Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng | mã đang xem |
| AB.81151 | Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | -32,7% |
| AB.81152 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | -24,8% |
| AB.81153 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | -13,6% |
Thành phần công việc
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).