Định mức AB.51134 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV
Định mức AB.51134 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ105mm (Cấp đá IV): 46 kg thuốc nổ amônít, 0,46 cái kíp điện vi sai, 30,36 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51134 cần: 4.600 kg thuốc nổ amônít; 46 cái kíp điện vi sai; 3.036 m dây nổ; 2.024 m dây điện.
Thuộc nhóm công tác AB.51130 — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ105Mm.
Bảng hao phí định mức AB.51134
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 46,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,460 |
| Dây nổ | m | 30,36 |
| Dây điện | m | 20,24 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,125 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,025 |
| Cần khoan Φ 89, L=0,96m | cái | 0,095 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,018 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,074 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,10 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 0,684 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,684 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,116 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,039 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.5113
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51134 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.51134 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51134
Mã định mức AB.51134 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51134 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.51134 khác gì các mã cùng bảng AB.5113?
Định mức AB.51134 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.51134 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.5113 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ105Mm
