Định mức AB.51214 — Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá IV

Định mức AB.51214 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá IV): 55,65 kg thuốc nổ amônít, 5 cái kíp điện vi sai, 210 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51214 cần: 5.565 kg thuốc nổ amônít; 500 cái kíp điện vi sai; 21.000 m dây nổ; 8.500 m dây điện.

Thuộc nhóm công tác AB.51210 — Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51214

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg55,65
Kíp điện vi saicái5,000
Dây nổm210,00
Dây điệnm85,00
Mũi khoan Φ42mmcái1,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái0,807
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công14,00
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca4,991
Máy nén khí 660m3/hca1,664
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5121

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51214 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51214Cấp đá IVmã đang xem
AB.51211Cấp đá I +124,2%
AB.51212Cấp đá II +55,7%
AB.51213Cấp đá III +32,7%

Xem nguyên bảng AB.5121 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.51214 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51214

Mã định mức AB.51214 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51214 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá IV): 55,65 kg thuốc nổ amônít, 5 cái kíp điện vi sai, 210 m dây nổ.
Định mức AB.51214 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51214 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51214 cần: 5.565 kg thuốc nổ amônít; 500 cái kíp điện vi sai; 21.000 m dây nổ; 8.500 m dây điện.
Mã AB.51214 khác gì các mã cùng bảng AB.5121?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51211 cao hơn 124.2%, mã AB.51212 cao hơn 55.7%, mã AB.51213 cao hơn 32.7%.
Định mức AB.51214 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51214 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.51214 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5121 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ