Bảng AB.5113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51131Cấp đá I | AB.51132Cấp đá II | AB.51133Cấp đá III | AB.51134Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 63,11 | 55,20 | 50,60 | 46,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,690 | 0,600 | 0,530 | 0,460 |
| Dây nổ | m | 46,00 | 42,32 | 35,88 | 30,36 |
| Dây điện | m | 27,60 | 24,84 | 23,00 | 20,24 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 |
| Cần khoan Φ 89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,30 | 5,80 | 5,30 | 5,10 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 1,517 | 1,302 | 0,912 | 0,684 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,090 | 0,074 | 0,052 | 0,039 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,269 | 0,222 | 0,155 | 0,116 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.