Bảng định mức AB.5113 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ105mm

Bảng AB.5113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.51131Cấp đá IAB.51132Cấp đá IIAB.51133Cấp đá IIIAB.51134Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg63,1155,2050,6046,00
Kíp điện vi saicái0,6900,6000,5300,460
Dây nổm46,0042,3235,8830,36
Dây điệnm27,6024,8423,0020,24
Mũi khoan Φ105mmcái0,6980,4650,2570,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,1400,0930,0510,025
Cần khoan Φ 89, L=0,96mcái0,3420,2280,1590,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,0680,0450,0310,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,1900,1600,0930,074
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,305,805,305,10
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,5171,3020,9120,684
Máy nén khí 660m3/hca0,0900,0740,0520,039
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,2690,2220,1550,116
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5113

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ