Định mức AB.51114 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá IV
Định mức AB.51114 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá IV): 50,09 kg thuốc nổ amônít, 4,5 cái kíp điện vi sai, 189 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51114 cần: 5.009 kg thuốc nổ amônít; 450 cái kíp điện vi sai; 18.900 m dây nổ; 7.650 m dây điện nổ mìn.
Thuộc nhóm công tác AB.51110 — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm.
Bảng hao phí định mức AB.51114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 50,09 |
| Kíp điện vi sai | cái | 4,500 |
| Dây nổ | m | 189,00 |
| Dây điện nổ mìn | m | 76,50 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 1,210 |
| Cần khoan Φ32, L=1,5m | cái | 0,807 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,60 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 4,492 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 1,497 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.5111
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51114 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.51114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51114
Mã định mức AB.51114 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51114 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.51114 khác gì các mã cùng bảng AB.5111?
Định mức AB.51114 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.51114 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.5111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm
