Định mức AB.51112 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá II

Định mức AB.51112 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá II): 56,7 kg thuốc nổ amônít, 5,85 cái kíp điện vi sai, 270 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51112 cần: 5.670 kg thuốc nổ amônít; 585 cái kíp điện vi sai; 27.000 m dây nổ; 8.550 m dây điện nổ mìn.

Thuộc nhóm công tác AB.51110 — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51112

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg56,70
Kíp điện vi saicái5,850
Dây nổm270,00
Dây điện nổ mìnm85,50
Mũi khoan Φ42mmcái3,500
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,000
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,55
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca8,547
Máy nén khí 660m3/hca2,849
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51112 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51112Cấp đá IImã đang xem
AB.51111Cấp đá I +44,0%
AB.51113Cấp đá III -14,8%
AB.51114Cấp đá IV -35,8%

Xem nguyên bảng AB.5111 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AB.51112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51112

Mã định mức AB.51112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51112 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá II): 56,7 kg thuốc nổ amônít, 5,85 cái kíp điện vi sai, 270 m dây nổ.
Định mức AB.51112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51112 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51112 cần: 5.670 kg thuốc nổ amônít; 585 cái kíp điện vi sai; 27.000 m dây nổ; 8.550 m dây điện nổ mìn.
Mã AB.51112 khác gì các mã cùng bảng AB.5111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51111 cao hơn 44%, mã AB.51113 thấp hơn 14.8%, mã AB.51114 thấp hơn 35.8%.
Định mức AB.51112 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.51112 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ