Bảng AB.5111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51111Cấp đá I | AB.51112Cấp đá II | AB.51113Cấp đá III | AB.51114Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 64,89 | 56,70 | 51,98 | 50,09 |
| Kíp điện vi sai | cái | 6,750 | 5,850 | 4,950 | 4,500 |
| Dây nổ | m | 315,00 | 270,00 | 225,00 | 189,00 |
| Dây điện nổ mìn | m | 92,70 | 85,50 | 81,00 | 76,50 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 |
| Cần khoan Φ32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,95 | 17,55 | 15,30 | 12,60 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 14,043 | 8,547 | 7,027 | 4,492 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 4,681 | 2,849 | 2,342 | 1,497 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.