Bảng định mức AB.5111 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm

Bảng AB.5111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.51111Cấp đá IAB.51112Cấp đá IIAB.51113Cấp đá IIIAB.51114Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg64,8956,7051,9850,09
Kíp điện vi saicái6,7505,8504,9504,500
Dây nổm315,00270,00225,00189,00
Dây điện nổ mìnm92,7085,5081,0076,50
Mũi khoan Φ42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công22,9517,5515,3012,60
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca14,0438,5477,0274,492
Máy nén khí 660m3/hca4,6812,8492,3421,497
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ