Định mức AB.36110 — Xói hút bùn trong khung vây phòng nước — Các trụ Trên cạn
Định mức AB.36110 quy định hao phí cho 1m3 xói hút bùn trong khung vây phòng nước (Các trụ Trên cạn): 0,005 m ống xói ϕ50mm, 0,005 m ống xói ϕ150mm, 0,005 m ống xói ϕ250mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AB.36110 cần: 0,5 m ống xói ϕ50mm; 0,5 m ống xói ϕ150mm; 0,5 m ống xói ϕ250mm; 16 công nhân công nhóm 1.
Thuộc nhóm công tác AB.36000 — Xói Hút Bùn Trong Khung Vây Phòng Nước.
Bảng hao phí định mức AB.36110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống xói ϕ50mm | m | 0,005 |
| Ống xói ϕ150mm | m | 0,005 |
| Ống xói ϕ250mm | m | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,16 |
| Máy thi công | ||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,028 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,028 |
| Máy bơm xói 4MC | ca | 0,028 |
| Máy bơm nước 14 kW | ca | 0,028 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.361
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.36110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.36110 | Các trụ Trên cạn | mã đang xem |
| AB.36120 | Các trụ Dưới nước | +130,1% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.36110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.36110
Mã định mức AB.36110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.36110 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.36110 khác gì các mã cùng bảng AB.361?
Thành phần công việc của định mức AB.36110 gồm những gì?
Định mức AB.36110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.36110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.361 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Xói Hút Bùn Trong Khung Vây Phòng Nước
