Bảng AB.361 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.36110Các trụ Trên cạn | AB.36120Các trụ Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Ống xói ϕ50mm | m | 0,005 | 0,005 |
| Ống xói ϕ150mm | m | 0,005 | 0,005 |
| Ống xói ϕ250mm | m | 0,005 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,16 | 0,34 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,028 | 0,057 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,028 | — |
| Máy bơm xói 4MC | ca | 0,028 | 0,057 |
| Máy bơm nước 14 kW | ca | 0,028 | 0,057 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,057 |
| Canô 150 cv | ca | — | 0,001 |
| Cần cẩu nổi 30 t | ca | — | 0,057 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.